DL2344

DL2344 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Miami – Austin. Trong 322 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4230▲ 1.400,0%
Tháng 5531▲ 520,0%
Tháng 6430▲ 650,0%
Tháng 7531▲ 520,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–66,7%–
Tháng 2–75,0%–
Tháng 3–67,7%–
Tháng 4100,0%55,2%▼ 44,8%
Tháng 5100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 650,0%86,7%▲ 73,3%
Tháng 7100,0%64,5%▼ 35,5%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1274,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 320
  • Bị huỷ 0,6% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–AUS253 71,3%
  2. SAT–MSP32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA AUS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.772 24,7 phút 71,3% 253
SAT MSP Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.768 -2,8 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 61,5% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 16 16 81,3% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 5 5 100,0% 0
tháng 6/2025 4 4 50,0% 0
tháng 7/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 10 10 70,0% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 66,7% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 29 55,2% 1
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…