DL2331
DL2331 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Jacksonville. Trong 969 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 969 chuyến
- Chậm trung bình9,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 41 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 42 | 17 | ▼ 59,5% |
| Tháng 3 | 49 | 48 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 48 | 52 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 46 | 60 | ▲ 30,4% |
| Tháng 7 | 46 | 62 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 315 | 308 | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,5% | 77,5% | 0,0% |
| Tháng 2 | 76,2% | 88,2% | ▲ 15,8% |
| Tháng 3 | 57,5% | 89,1% | ▲ 55,1% |
| Tháng 4 | 57,5% | 88,5% | ▲ 53,8% |
| Tháng 5 | 70,8% | 86,5% | ▲ 22,2% |
| Tháng 6 | 67,4% | 94,9% | ▲ 40,7% |
| Tháng 7 | 52,2% | 88,1% | ▲ 68,9% |
| Tháng 8 | 84,4% | – | – |
| Tháng 9 | 96,3% | – | – |
| Tháng 10 | 72,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 74,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,6% | 87,6% | ▲ 33,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 9 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 942
- Bị huỷ 2,8% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL JAX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Jacksonville | 435 | 12,4 phút | 71,7% | 446 |
| JAX ATL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 435 | 13,1 phút | 78,4% | 264 |
| PHL DTW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Detroit | 728 | 0,6 phút | 87,5% | 125 |
| DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia | 728 | 0,3 phút | 91,8% | 125 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 42 | 40 | 77,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 49 | 47 | 57,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 42 | 40 | 57,5% | 2 |
| tháng 5/2025 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 43 | 67,4% | 3 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 52,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 59 | 59 | 72,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 55 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 59 | 51 | 74,5% | 8 |
| tháng 1/2026 | 41 | 40 | 77,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 46 | 89,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 94,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 59 | 88,1% | 3 |