DL2329
DL2329 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Norfolk. Trong 1.134 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,8%trên 1.134 chuyến
- Chậm trung bình19,5 phút
- Tháng 7/202661▼ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 58 | ▲ 65,7% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 4 | 41 | 60 | ▲ 46,3% |
| Tháng 5 | 36 | 48 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 53 | 57 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 283 | 402 | ▲ 42,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,5% | 75,0% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 64,3% | 80,4% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 57,1% | 66,1% | ▲ 15,7% |
| Tháng 4 | 75,6% | 90,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 77,8% | 67,4% | ▼ 13,4% |
| Tháng 6 | 44,2% | 75,0% | ▲ 69,6% |
| Tháng 7 | 41,7% | 56,7% | ▲ 36,0% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 98,3% | – | – |
| Tháng 10 | 68,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,5% | 72,9% | ▲ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 1.122
- Bị huỷ 1,1% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL ORF Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Norfolk | 830 | 15,8 phút | 73,5% | 647 |
| ORF ATL Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 830 | 24,6 phút | 67,1% | 487 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 59 | 59 | 67,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 34 | 76,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 52 | 44,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 41,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 68,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 56 | 75,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 58 | 56 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 46 | 67,4% | 2 |
| tháng 6/2026 | 57 | 56 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 61 | 60 | 56,7% | 1 |