DL2300

DL2300 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 971 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15857▼ 1,7%
Tháng 25254▲ 3,8%
Tháng 35758▲ 1,8%
Tháng 45458▲ 7,4%
Tháng 53236▲ 12,5%
Tháng 62952▲ 79,3%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)313373▲ 19,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,9%69,8%▲ 20,6%
Tháng 263,5%86,0%▲ 35,5%
Tháng 362,5%50,0%▼ 20,0%
Tháng 479,6%67,2%▼ 15,6%
Tháng 565,6%66,7%▲ 1,6%
Tháng 657,1%78,9%▲ 38,0%
Tháng 756,7%43,6%▼ 23,0%
Tháng 861,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1155,6%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,3%66,0%▲ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 204–
Tháng 316▲ 500,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)417▲ 325,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 946
  • Bị huỷ 2,6% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MIA629 68,8%
  2. MIA–LGA301 55,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 23,6 phút 68,8% 629
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 36,0 phút 55,4% 301
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 47 47 72,3% 0
tháng 12/2024 56 56 66,1% 0
tháng 1/2025 58 57 57,9% 1
tháng 2/2025 52 52 63,5% 0
tháng 3/2025 57 56 62,5% 1
tháng 4/2025 54 54 79,6% 0
tháng 5/2025 32 32 65,6% 0
tháng 6/2025 29 28 57,1% 1
tháng 7/2025 31 30 56,7% 1
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 30 27 55,6% 3
tháng 12/2025 40 39 53,9% 1
tháng 1/2026 57 53 69,8% 4
tháng 2/2026 54 50 86,0% 4
tháng 3/2026 58 52 50,0% 6
tháng 4/2026 58 58 67,2% 0
tháng 5/2026 36 36 66,7% 0
tháng 6/2026 52 52 78,9% 0
tháng 7/2026 58 55 43,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…