DL2284

DL2284 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Phoenix. Trong 804 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16235▼ 43,5%
Tháng 25614▼ 75,0%
Tháng 33949▲ 25,6%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 6860▲ 650,0%
Tháng 7–60–
Tháng 8–––
Tháng 912––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1245––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,8%77,1%▲ 1,8%
Tháng 275,0%92,9%▲ 23,8%
Tháng 369,2%77,8%▲ 12,4%
Tháng 486,7%97,6%▲ 12,6%
Tháng 590,3%72,2%▼ 20,0%
Tháng 6100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 7–86,7%–
Tháng 8–––
Tháng 991,7%––
Tháng 1072,2%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1265,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 797
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PHX439 80,3%
  2. PHX–MSP281 77,3%
  3. TPA–MSP74 80,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 89,5% 0
tháng 11/2024 58 58 87,9% 0
tháng 12/2024 62 62 62,9% 0
tháng 1/2025 62 62 75,8% 0
tháng 2/2025 56 56 75,0% 0
tháng 3/2025 39 39 69,2% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 8 8 100,0% 0
tháng 9/2025 12 12 91,7% 0
tháng 10/2025 18 18 72,2% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 45 44 65,9% 1
tháng 1/2026 35 35 77,1% 0
tháng 2/2026 14 14 92,9% 0
tháng 3/2026 49 45 77,8% 4
tháng 4/2026 42 42 97,6% 0
tháng 5/2026 56 54 72,2% 2
tháng 6/2026 60 60 75,0% 0
tháng 7/2026 60 60 86,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…