DL2274

DL2274 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Phoenix. Trong 1.037 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13635▼ 2,8%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 53116▼ 48,4%
Tháng 65250▼ 3,8%
Tháng 75962▲ 5,1%
Tháng 854––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267312▲ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,6%63,6%▼ 21,0%
Tháng 282,1%82,2%▲ 0,1%
Tháng 396,8%88,3%▼ 8,7%
Tháng 493,3%95,2%▲ 2,0%
Tháng 593,6%87,5%▼ 6,5%
Tháng 680,8%86,0%▲ 6,5%
Tháng 774,6%62,9%▼ 15,7%
Tháng 888,9%––
Tháng 981,7%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1269,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%80,8%▼ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 1.033
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PHX563 84,1%
  2. PHX–MSP462 79,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP PHX Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.051 9,6 phút 84,1% 563
PHX MSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.051 15,0 phút 79,8% 462
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 100,0% 0
tháng 11/2024 60 60 93,3% 0
tháng 12/2024 62 62 79,0% 0
tháng 1/2025 36 36 80,6% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 52 52 80,8% 0
tháng 7/2025 59 59 74,6% 0
tháng 8/2025 54 54 88,9% 0
tháng 9/2025 60 60 81,7% 0
tháng 10/2025 62 62 79,0% 0
tháng 11/2025 58 58 72,4% 0
tháng 12/2025 62 62 69,4% 0
tháng 1/2026 35 33 63,6% 2
tháng 2/2026 45 45 82,2% 0
tháng 3/2026 62 60 88,3% 2
tháng 4/2026 42 42 95,2% 0
tháng 5/2026 16 16 87,5% 0
tháng 6/2026 50 50 86,0% 0
tháng 7/2026 62 62 62,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…