DL2267
DL2267 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – San Francisco. Trong 1.270 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,8%trên 1.270 chuyến
- Chậm trung bình22,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 424 | 418 | ▼ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 76,7% | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 67,9% | 61,1% | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 79,0% | 79,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 90,0% | 58,3% | ▼ 35,2% |
| Tháng 5 | 79,0% | 31,7% | ▼ 59,9% |
| Tháng 6 | 70,0% | 46,3% | ▼ 33,9% |
| Tháng 7 | 61,3% | 33,9% | ▼ 44,7% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 55,0% | – | – |
| Tháng 10 | 54,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36,2% | – | – |
| Tháng 12 | 45,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,4% | 55,3% | ▼ 26,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 10 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.260
- Bị huỷ 0,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 19,7 phút | 67,6% | 657 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 26,2 phút | 59,7% | 613 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 54,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 36,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 45,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 61,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 79,3% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 31,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 46,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 33,9% | 0 |