DL2189

DL2189 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Philadelphia. Trong 919 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–18–
Tháng 346460,0%
Tháng 46039▼ 35,0%
Tháng 56243▼ 30,6%
Tháng 66042▼ 30,0%
Tháng 76243▼ 30,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–83,3%–
Tháng 391,3%65,2%▼ 28,6%
Tháng 486,7%83,8%▼ 3,3%
Tháng 591,8%61,0%▼ 33,6%
Tháng 686,7%82,9%▼ 4,3%
Tháng 774,2%40,5%▼ 45,4%
Tháng 895,2%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1275,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 911
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–DTW343 84,2%
  2. DTW–PHL343 87,7%
  3. ATL–JAX139 69,1%
  4. JAX–ATL92 65,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 40 40 90,0% 0
tháng 12/2024 36 36 75,0% 0
tháng 3/2025 46 46 91,3% 0
tháng 4/2025 60 60 86,7% 0
tháng 5/2025 62 61 91,8% 1
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 62 62 74,2% 0
tháng 8/2025 62 62 95,2% 0
tháng 9/2025 60 60 86,7% 0
tháng 10/2025 62 62 88,7% 0
tháng 11/2025 60 60 80,0% 0
tháng 12/2025 38 37 75,7% 1
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 46 46 65,2% 0
tháng 4/2026 39 37 83,8% 2
tháng 5/2026 43 41 61,0% 2
tháng 6/2026 42 41 82,9% 1
tháng 7/2026 43 42 40,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…