DL2088
DL2088 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Austin – Boston. Trong 453 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 453 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 7/202627▲ 42,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 26 | ▲ 420,0% |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | 16 | 7 | ▼ 56,3% |
| Tháng 4 | 16 | 13 | ▼ 18,8% |
| Tháng 5 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 21 | 26 | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 19 | 27 | ▲ 42,1% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 96,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | – | 83,3% | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 87,5% | 76,9% | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 50,0% | 73,1% | ▲ 46,2% |
| Tháng 6 | 52,4% | 60,0% | ▲ 14,5% |
| Tháng 7 | 33,3% | 78,3% | ▲ 134,8% |
| Tháng 8 | 52,4% | – | – |
| Tháng 9 | 87,0% | – | – |
| Tháng 10 | 69,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,7% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 438
- Bị huỷ 3,3% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS BOS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Logan | 2.729 | 18,6 phút | 70,1% | 378 |
| IAH LGA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay LaGuardia | 2.277 | 13,3 phút | 72,5% | 74 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 19 | 18 | 33,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 23 | 87,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 27 | 81,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 23 | 78,3% | 4 |