DL2059

DL2059 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Madison – Minneapolis. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1303▼ 90,0%
Tháng 22813▼ 53,6%
Tháng 3316▼ 80,6%
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 53116▼ 48,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 99––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211117▼ 44,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%66,7%▼ 31,0%
Tháng 2100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 390,3%83,3%▼ 7,7%
Tháng 493,3%66,7%▼ 28,6%
Tháng 596,8%43,8%▼ 54,8%
Tháng 673,3%76,7%▲ 4,6%
Tháng 754,8%33,3%▼ 39,2%
Tháng 883,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,5%66,1%▼ 23,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 450
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSN–MSP200 95,0%
  2. ANC–DTW164 62,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSN MSP Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 366 -0,1 phút 95,0% 200
ANC DTW Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Detroit 4.792 36,9 phút 62,6% 164
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 27 27 85,2% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 9 9 100,0% 0
tháng 12/2025 9 9 77,8% 0
tháng 1/2026 3 3 66,7% 0
tháng 2/2026 13 13 92,3% 0
tháng 3/2026 6 6 83,3% 0
tháng 4/2026 18 18 66,7% 0
tháng 5/2026 16 16 43,8% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 30 33,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…