DL2003
DL2003 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Atlanta. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,8%trên 709 chuyến
- Chậm trung bình6,8 phút
- Tháng 7/202623▼ 57,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | – | 34 | – |
| Tháng 3 | 17 | 62 | ▲ 264,7% |
| Tháng 4 | 18 | 42 | ▲ 133,3% |
| Tháng 5 | 46 | 6 | ▼ 87,0% |
| Tháng 6 | 52 | – | – |
| Tháng 7 | 54 | 23 | ▼ 57,4% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | 64,7% | 69,0% | ▲ 6,6% |
| Tháng 4 | 88,9% | 88,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 84,8% | 80,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 88,5% | – | – |
| Tháng 7 | 90,7% | 56,5% | ▼ 37,7% |
| Tháng 8 | 94,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 87,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 696
- Bị huỷ 1,8% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LEX ATL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 489 | 1,7 phút | 89,6% | 185 |
| ATL LEX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Blue Grass | 489 | 1,9 phút | 89,6% | 185 |
| JFK MIA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Miami | 1.757 | 13,7 phút | 78,7% | 138 |
| MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.757 | 25,5 phút | 62,9% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 56 | 83,9% | 4 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 30 | 80,0% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 69,0% | 4 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |