DL1930

DL1930 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte Amalie. Trong 517 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 87––
Tháng 924––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%92,9%▲ 6,6%
Tháng 289,3%80,8%▼ 9,5%
Tháng 393,6%76,7%▼ 18,0%
Tháng 490,0%93,3%▲ 3,7%
Tháng 590,3%96,8%▲ 7,1%
Tháng 696,7%80,0%▼ 17,2%
Tháng 793,6%80,7%▼ 13,8%
Tháng 885,7%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,5%85,9%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 511
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–STT467 88,3%
  2. SJU–ATL32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK STT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay Cyril E. King 2.619 5,9 phút 88,3% 467
SJU ATL Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.491 1,4 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 7 7 100,0% 0
tháng 12/2024 15 15 80,0% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 7 7 85,7% 0
tháng 9/2025 24 24 91,7% 0
tháng 10/2025 8 8 87,5% 0
tháng 11/2025 4 4 100,0% 0
tháng 12/2025 14 14 78,6% 0
tháng 1/2026 31 28 92,9% 3
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…