DL1925
DL1925 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Minneapolis. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 91,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,2%trên 785 chuyến
- Chậm trung bình1,3 phút
- Tháng 7/20262▼ 96,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 40 | 8 | ▼ 80,0% |
| Tháng 7 | 51 | 2 | ▼ 96,1% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 46 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 313 | 228 | ▼ 27,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 81,4% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 87,5% | 85,7% | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 91,7% | 93,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 92,9% | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 92,5% | 100,0% | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 94,1% | 100,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,9% | 93,3% | ▲ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 774
- Bị huỷ 1,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/11/2024 → 4/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU MSP Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 3.872 | 3,1 phút | 85,7% | 265 |
| MSP SJU Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 3.872 | 1,7 phút | 92,3% | 265 |
| RDU ATL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 572 | 1,2 phút | 94,7% | 132 |
| ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 572 | -3,0 phút | 96,8% | 123 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 60 | 91,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 46 | 46 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 58 | 87,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 59 | 81,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 93,1% | 4 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |