DL1883

DL1883 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Charlotte Amalie – Atlanta. Trong 547 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13662▲ 72,2%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43714▼ 62,2%
Tháng 55––
Tháng 62324▲ 4,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 913––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,9%82,5%▼ 0,5%
Tháng 285,7%92,9%▲ 8,3%
Tháng 380,7%85,5%▲ 6,0%
Tháng 477,8%71,4%▼ 8,2%
Tháng 580,0%––
Tháng 687,0%95,8%▲ 10,2%
Tháng 783,9%83,9%0,0%
Tháng 882,8%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1140,0%––
Tháng 1271,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 538
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STT–ATL251 80,8%
  2. ATL–STT168 88,6%
  3. STT–JFK90 82,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STT ATL Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.575 15,7 phút 80,8% 251
ATL STT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Cyril E. King 2.575 5,0 phút 88,6% 168
STT JFK Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 2.619 7,4 phút 82,0% 90
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 26 26 96,2% 0
tháng 1/2025 36 35 82,9% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 37 36 77,8% 1
tháng 5/2025 5 5 80,0% 0
tháng 6/2025 23 23 87,0% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 29 82,8% 2
tháng 9/2025 13 13 92,3% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 5 5 40,0% 0
tháng 12/2025 28 28 71,4% 0
tháng 1/2026 62 57 82,5% 5
tháng 2/2026 56 56 92,9% 0
tháng 3/2026 62 62 85,5% 0
tháng 4/2026 14 14 71,4% 0
tháng 6/2026 24 24 95,8% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…