DL1871
DL1871 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charleston. Trong 252 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 12/2025, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 252 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 12/202519
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1871 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 28 | – |
| Tháng 7 | – | 34 | – |
| Tháng 8 | – | 43 | – |
| Tháng 9 | – | 42 | – |
| Tháng 10 | – | 47 | – |
| Tháng 11 | – | 39 | – |
| Tháng 12 | – | 19 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1871 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 65,4% | – |
| Tháng 7 | – | 50,0% | – |
| Tháng 8 | – | 75,6% | – |
| Tháng 9 | – | 97,6% | – |
| Tháng 10 | – | 80,9% | – |
| Tháng 11 | – | 94,7% | – |
| Tháng 12 | – | 84,2% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1871 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1871 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 2 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 1 | – |
| Tháng 12 | – | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 247
- Bị huỷ 2,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/6/2025 → 19/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CHS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charleston | 416 | 7,1 phút | 79,9% | 172 |
| CHS ATL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 416 | 17,8 phút | 77,9% | 79 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 43 | 41 | 75,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 97,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 39 | 38 | 94,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |