DL1843

DL1843 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Kansas City. Trong 341 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 63621▼ 41,7%
Tháng 74652▲ 13,0%
Tháng 840––
Tháng 930––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1234––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 683,3%81,0%▼ 2,9%
Tháng 773,9%53,9%▼ 27,1%
Tháng 885,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1264,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 341
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/6/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–DTW134 79,9%
  2. DTW–MCI134 82,8%
  3. ATL–GEG37 59,5%
  4. GEG–ATL36 63,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 6/2025 36 36 83,3% 0
tháng 7/2025 46 46 73,9% 0
tháng 8/2025 40 40 85,0% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 46 46 91,3% 0
tháng 11/2025 36 36 91,7% 0
tháng 12/2025 34 34 64,7% 0
tháng 6/2026 21 21 81,0% 0
tháng 7/2026 52 52 53,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…