DL1823

DL1823 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Charlotte Amalie – Atlanta. Trong 759 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11654▲ 237,5%
Tháng 2836▲ 350,0%
Tháng 31062▲ 520,0%
Tháng 4442▲ 950,0%
Tháng 5–31–
Tháng 64630▼ 34,8%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%84,6%▼ 3,3%
Tháng 275,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 380,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 4100,0%90,5%▼ 9,5%
Tháng 5–80,7%–
Tháng 682,2%83,3%▲ 1,4%
Tháng 783,9%66,7%▼ 20,5%
Tháng 893,3%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1091,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1283,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 747
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STT–ATL242 81,2%
  2. ATL–CVG195 89,0%
  3. CVG–ATL190 89,3%
  4. ATL–STT132 90,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 16 16 87,5% 0
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 10 10 80,0% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 46 45 82,2% 1
tháng 7/2025 62 62 83,9% 0
tháng 8/2025 62 60 93,3% 2
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 59 59 91,5% 0
tháng 11/2025 58 56 89,3% 2
tháng 12/2025 62 60 83,3% 2
tháng 1/2026 54 52 84,6% 2
tháng 2/2026 36 36 83,3% 0
tháng 3/2026 62 60 93,3% 2
tháng 4/2026 42 42 90,5% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…