DL1809

DL1809 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Christiansted. Trong 604 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154540,0%
Tháng 248480,0%
Tháng 352520,0%
Tháng 42826▼ 7,1%
Tháng 510100,0%
Tháng 6880,0%
Tháng 7880,0%
Tháng 810––
Tháng 940––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208206▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,5%63,5%▲ 3,1%
Tháng 262,5%87,2%▲ 39,6%
Tháng 378,4%70,6%▼ 10,0%
Tháng 474,1%88,5%▲ 19,4%
Tháng 550,0%80,0%▲ 60,0%
Tháng 6100,0%62,5%▼ 37,5%
Tháng 737,5%100,0%▲ 166,7%
Tháng 830,0%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1072,2%–đang tích luỹ
Tháng 1155,0%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,3%78,9%▲ 19,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 594
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STX–ATL249 63,2%
  2. ATL–STX249 79,3%
  3. MSP–MKE53 73,6%
  4. MKE–MSP53 75,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 8 8 50,0% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 54 52 61,5% 2
tháng 2/2025 48 48 62,5% 0
tháng 3/2025 52 51 78,4% 1
tháng 4/2025 28 27 74,1% 1
tháng 5/2025 10 10 50,0% 0
tháng 6/2025 8 6 100,0% 2
tháng 7/2025 8 8 37,5% 0
tháng 8/2025 10 10 30,0% 0
tháng 9/2025 40 40 87,5% 0
tháng 10/2025 54 54 72,2% 0
tháng 11/2025 20 20 55,0% 0
tháng 12/2025 28 28 78,6% 0
tháng 1/2026 54 52 63,5% 2
tháng 2/2026 48 47 87,2% 1
tháng 3/2026 52 51 70,6% 1
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 10 10 80,0% 0
tháng 6/2026 8 8 62,5% 0
tháng 7/2026 8 8 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…