DL1791
DL1791 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Juan. Trong 530 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 67,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,4%trên 530 chuyến
- Chậm trung bình24,7 phút
- Tháng 7/202622▼ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 21 | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 178 | 184 | ▲ 3,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,6% | 70,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 78,6% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 64,5% | 77,4% | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | 73,3% | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 65,5% | 74,2% | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 63,3% | 66,7% | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 71,0% | 54,6% | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 58,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 61,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,1% | 70,7% | ▲ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 525
- Bị huỷ 0,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SJU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.491 | 19,9 phút | 69,2% | 390 |
| LGA TPA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tampa | 1.628 | 16,3 phút | 76,7% | 75 |
| TPA LGA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay LaGuardia | 1.628 | 63,9 phút | 46,0% | 65 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 51 | 58,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 68,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 47 | 61,7% | 3 |
| tháng 1/2026 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |