DL1691

DL1691 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Salt Lake City. Trong 778 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14424▼ 45,5%
Tháng 245450,0%
Tháng 33662▲ 72,2%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 51926▲ 36,8%
Tháng 65019▼ 62,0%
Tháng 75627▼ 51,8%
Tháng 840––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)280245▼ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,9%83,3%▲ 26,4%
Tháng 282,2%84,4%▲ 2,7%
Tháng 375,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 480,0%92,9%▲ 16,1%
Tháng 547,4%65,4%▲ 38,0%
Tháng 672,0%73,7%▲ 2,3%
Tháng 776,8%48,2%▼ 37,3%
Tháng 872,5%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1294,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%75,4%▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 776
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–SLC336 68,5%
  2. SLC–MCO313 89,4%
  3. ATL–TLH52 92,3%
  4. TLH–ATL40 92,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 91,7% 0
tháng 11/2024 56 56 94,6% 0
tháng 12/2024 24 24 87,5% 0
tháng 1/2025 44 44 65,9% 0
tháng 2/2025 45 45 82,2% 0
tháng 3/2025 36 36 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 19 19 47,4% 0
tháng 6/2025 50 50 72,0% 0
tháng 7/2025 56 56 76,8% 0
tháng 8/2025 40 40 72,5% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 19 19 94,7% 0
tháng 1/2026 24 24 83,3% 0
tháng 2/2026 45 45 84,4% 0
tháng 3/2026 62 60 80,0% 2
tháng 4/2026 42 42 92,9% 0
tháng 5/2026 26 26 65,4% 0
tháng 6/2026 19 19 73,7% 0
tháng 7/2026 27 27 48,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…