DL1661

DL1661 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Portland. Trong 666 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12319▼ 17,4%
Tháng 22526▲ 4,0%
Tháng 330300,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 5316▼ 80,6%
Tháng 64724▼ 48,9%
Tháng 75228▼ 46,2%
Tháng 858––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238163▼ 31,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,6%94,1%▲ 13,9%
Tháng 268,0%84,0%▲ 23,5%
Tháng 376,7%69,0%▼ 10,0%
Tháng 486,7%73,3%▼ 15,4%
Tháng 577,4%66,7%▼ 13,9%
Tháng 678,7%83,3%▲ 5,9%
Tháng 767,3%96,4%▲ 43,3%
Tháng 896,6%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1291,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,8%81,0%▲ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 660
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PDX361 82,6%
  2. PDX–MSP162 87,7%
  3. ATL–PHX60 72,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 100,0% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 16 16 68,8% 0
tháng 1/2025 23 23 82,6% 0
tháng 2/2025 25 25 68,0% 0
tháng 3/2025 30 30 76,7% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 47 47 78,7% 0
tháng 7/2025 52 52 67,3% 0
tháng 8/2025 58 58 96,6% 0
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 36 36 77,8% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 37 35 91,4% 2
tháng 1/2026 19 17 94,1% 2
tháng 2/2026 26 25 84,0% 1
tháng 3/2026 30 29 69,0% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 6 6 66,7% 0
tháng 6/2026 24 24 83,3% 0
tháng 7/2026 28 28 96,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…