DL1604

DL1604 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Greensboro – Atlanta. Trong 555 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1157▼ 53,3%
Tháng 22812▼ 57,1%
Tháng 32217▼ 22,7%
Tháng 42219▼ 13,6%
Tháng 51728▲ 64,7%
Tháng 62839▲ 39,3%
Tháng 74135▼ 14,6%
Tháng 845––
Tháng 942––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)173157▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%80,0%0,0%
Tháng 289,3%91,7%▲ 2,7%
Tháng 376,2%76,5%▲ 0,4%
Tháng 486,4%84,2%▼ 2,5%
Tháng 541,2%88,9%▲ 115,9%
Tháng 656,0%75,7%▲ 35,1%
Tháng 770,7%40,0%▼ 43,4%
Tháng 879,1%––
Tháng 978,6%––
Tháng 1084,4%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%76,7%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 538
  • Bị huỷ 3,1% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSO–ATL268 74,7%
  2. ATL–GSO243 73,8%
  3. FLL–DTW31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 7 7 85,7% 0
tháng 12/2024 9 9 100,0% 0
tháng 1/2025 15 15 80,0% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 22 21 76,2% 1
tháng 4/2025 22 22 86,4% 0
tháng 5/2025 17 17 41,2% 0
tháng 6/2025 28 25 56,0% 3
tháng 7/2025 41 41 70,7% 0
tháng 8/2025 45 43 79,1% 2
tháng 9/2025 42 42 78,6% 0
tháng 10/2025 47 45 84,4% 2
tháng 11/2025 38 36 77,8% 2
tháng 12/2025 29 27 74,1% 2
tháng 1/2026 7 5 80,0% 2
tháng 2/2026 12 12 91,7% 0
tháng 3/2026 17 17 76,5% 0
tháng 4/2026 19 19 84,2% 0
tháng 5/2026 28 27 88,9% 1
tháng 6/2026 39 37 75,7% 2
tháng 7/2026 35 35 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…