DL1563

DL1563 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1368▼ 77,8%
Tháng 22813▼ 53,6%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217163▼ 24,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,6%75,0%▼ 6,9%
Tháng 275,0%61,5%▼ 17,9%
Tháng 374,2%66,7%▼ 10,1%
Tháng 473,3%85,7%▲ 16,9%
Tháng 571,0%56,0%▼ 21,1%
Tháng 657,1%69,0%▲ 20,7%
Tháng 754,8%73,3%▲ 33,7%
Tháng 871,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1248,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,4%69,6%▲ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 619
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ORD468 71,8%
  2. FLL–ATL36 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare 537 21,0 phút 71,8% 468
FLL ATL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 936 17,3 phút 66,7% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 36 36 58,3% 0
tháng 1/2025 36 36 80,6% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 28 57,1% 2
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 28 67,9% 1
tháng 12/2025 39 39 48,7% 0
tháng 1/2026 8 8 75,0% 0
tháng 2/2026 13 13 61,5% 0
tháng 3/2026 30 27 66,7% 3
tháng 4/2026 28 28 85,7% 0
tháng 5/2026 25 25 56,0% 0
tháng 6/2026 29 29 69,0% 0
tháng 7/2026 30 30 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…