DL1500

DL1500 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Atlanta. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11031▲ 210,0%
Tháng 2–25–
Tháng 3330▲ 900,0%
Tháng 41728▲ 64,7%
Tháng 52530▲ 20,0%
Tháng 64248▲ 14,3%
Tháng 74658▲ 26,1%
Tháng 840––
Tháng 937––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1258––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 2–84,0%–
Tháng 366,7%82,8%▲ 24,1%
Tháng 4100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 596,0%90,0%▼ 6,3%
Tháng 695,2%97,8%▲ 2,7%
Tháng 795,7%87,9%▼ 8,1%
Tháng 894,7%––
Tháng 989,2%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,2%––
Tháng 1278,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 676
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLE–ATL349 89,5%
  2. ATL–CLE216 91,0%
  3. FLL–ATL38 76,3%
  4. FLL–BOS31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 73,1% 0
tháng 12/2024 44 44 72,7% 0
tháng 1/2025 10 10 100,0% 0
tháng 3/2025 3 3 66,7% 0
tháng 4/2025 17 17 100,0% 0
tháng 5/2025 25 25 96,0% 0
tháng 6/2025 42 42 95,2% 0
tháng 7/2025 46 46 95,7% 0
tháng 8/2025 40 38 94,7% 2
tháng 9/2025 37 37 89,2% 0
tháng 10/2025 47 47 100,0% 0
tháng 11/2025 36 34 88,2% 2
tháng 12/2025 58 56 78,6% 2
tháng 1/2026 31 30 66,7% 1
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 30 29 82,8% 1
tháng 4/2026 28 27 96,3% 1
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 48 46 97,8% 2
tháng 7/2026 58 58 87,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…