DL1497
DL1497 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Orlando. Trong 1.177 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ59,9%trên 1.177 chuyến
- Chậm trung bình29,7 phút
- Tháng 7/202658▲ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51 | 54 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 50 | 56 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 57 | 62 | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 54 | 58 | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 386 | 412 | ▲ 6,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,8% | 57,7% | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 56,0% | 67,9% | ▲ 21,2% |
| Tháng 3 | 60,0% | 56,9% | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 59,3% | 75,0% | ▲ 26,4% |
| Tháng 5 | 56,1% | 58,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 28,3% | 56,9% | ▲ 101,1% |
| Tháng 7 | 35,2% | 32,8% | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 48,9% | – | – |
| Tháng 9 | 73,8% | – | – |
| Tháng 10 | 74,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,4% | – | – |
| Tháng 12 | 59,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 51,1% | 57,9% | ▲ 13,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.167
- Bị huỷ 0,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MCO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Orlando | 651 | 23,1 phút | 66,8% | 656 |
| MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 651 | 38,1 phút | 51,2% | 521 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 57 | 57 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 51 | 51 | 62,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 56,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 59,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 56,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 53 | 28,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 35,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 47 | 47 | 48,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 74,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 69,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 59,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 52 | 57,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 56,9% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 56,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 32,8% | 0 |