DL1491

DL1491 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Austin. Trong 1.129 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11950▲ 163,2%
Tháng 22840▲ 42,9%
Tháng 34849▲ 2,1%
Tháng 45653▼ 5,4%
Tháng 56152▼ 14,8%
Tháng 66050▼ 16,7%
Tháng 76252▼ 16,1%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)334346▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%82,0%▲ 3,9%
Tháng 275,0%82,5%▲ 10,0%
Tháng 358,3%57,5%▼ 1,5%
Tháng 469,6%77,4%▲ 11,1%
Tháng 562,3%50,0%▼ 19,7%
Tháng 646,4%74,0%▲ 59,4%
Tháng 748,4%46,2%▼ 4,6%
Tháng 864,5%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,7%67,1%▲ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.119
  • Bị huỷ 0,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–AUS622 71,4%
  2. AUS–ATL507 67,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 13,0 phút 71,4% 622
AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.305 20,6 phút 67,5% 507
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 56 56 85,7% 0
tháng 12/2024 54 54 85,2% 0
tháng 1/2025 19 19 79,0% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 48 48 58,3% 0
tháng 4/2025 56 56 69,6% 0
tháng 5/2025 61 61 62,3% 0
tháng 6/2025 60 56 46,4% 4
tháng 7/2025 62 62 48,4% 0
tháng 8/2025 62 62 64,5% 0
tháng 9/2025 60 60 91,7% 0
tháng 10/2025 62 62 77,4% 0
tháng 11/2025 56 56 78,6% 0
tháng 12/2025 59 57 66,7% 2
tháng 1/2026 50 50 82,0% 0
tháng 2/2026 40 40 82,5% 0
tháng 3/2026 49 47 57,5% 2
tháng 4/2026 53 53 77,4% 0
tháng 5/2026 52 50 50,0% 2
tháng 6/2026 50 50 74,0% 0
tháng 7/2026 52 52 46,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…