DL1490
DL1490 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Nashville. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 681 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202646▲ 48,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 32 | 10 | ▼ 68,8% |
| Tháng 3 | 49 | 40 | ▼ 18,4% |
| Tháng 4 | 24 | 47 | ▲ 95,8% |
| Tháng 5 | 40 | 36 | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 34 | 42 | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 31 | 46 | ▲ 48,4% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 227 | 239 | ▲ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52,9% | 88,2% | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 84,4% | 90,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 71,4% | 66,7% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 50,0% | 82,2% | ▲ 64,4% |
| Tháng 5 | 75,0% | 69,4% | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 63,6% | 85,7% | ▲ 34,7% |
| Tháng 7 | 77,4% | 58,7% | ▼ 24,2% |
| Tháng 8 | 75,9% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,2% | – | – |
| Tháng 12 | 85,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,8% | 77,3% | ▲ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 671
- Bị huỷ 1,5% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Nashville | 344 | 12,8 phút | 77,4% | 511 |
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 13,8 phút | 74,2% | 158 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 49 | 49 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 63,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 40 | 36 | 66,7% | 4 |
| tháng 4/2026 | 47 | 45 | 82,2% | 2 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 46 | 46 | 58,7% | 0 |