DL1485
DL1485 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – St Louis. Trong 999 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,0%trên 999 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/20261▼ 98,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 49 | ▼ 21,0% |
| Tháng 2 | 56 | 37 | ▼ 33,9% |
| Tháng 3 | 62 | 35 | ▼ 43,5% |
| Tháng 4 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 51 | 56 | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 37 | 12 | ▼ 67,6% |
| Tháng 7 | 56 | 1 | ▼ 98,2% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 356 | 220 | ▼ 38,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 91,7% | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 76,8% | 78,4% | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 82,3% | 79,4% | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 65,6% | 86,7% | ▲ 32,1% |
| Tháng 5 | 74,5% | 83,9% | ▲ 12,6% |
| Tháng 6 | 81,1% | 100,0% | ▲ 23,3% |
| Tháng 7 | 72,7% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 91,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,2% | 74,3% | ▼ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 990
- Bị huỷ 0,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL STL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 779 | 5,7 phút | 86,2% | 510 |
| STL ATL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 779 | 9,9 phút | 81,2% | 445 |
| RSW DTW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Detroit | 1.750 | 4,4 phút | 88,6% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 56 | 55 | 72,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 58 | 91,4% | 4 |
| tháng 1/2026 | 49 | 48 | 91,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 79,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |