DL1444

DL1444 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Atlanta. Trong 1.015 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13562▲ 77,1%
Tháng 24956▲ 14,3%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 61460▲ 328,6%
Tháng 7–62–
Tháng 82––
Tháng 912––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,3%93,0%▼ 1,4%
Tháng 283,7%83,9%▲ 0,3%
Tháng 391,9%83,3%▼ 9,4%
Tháng 491,7%87,9%▼ 4,1%
Tháng 575,8%89,3%▲ 17,8%
Tháng 692,9%90,0%▼ 3,1%
Tháng 7–86,7%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1285,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 506–
Tháng 600–
Tháng 7–2–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 998
  • Bị huỷ 1,7% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–ATL426 87,3%
  2. ATL–IAD422 89,6%
  3. PSP–MSP74 77,0%
  4. MSP–PSP74 90,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 85,7% 0
tháng 11/2024 36 36 97,2% 0
tháng 12/2024 55 55 89,1% 0
tháng 1/2025 35 35 94,3% 0
tháng 2/2025 49 49 83,7% 0
tháng 3/2025 62 62 91,9% 0
tháng 4/2025 60 60 91,7% 0
tháng 5/2025 62 62 75,8% 0
tháng 6/2025 14 14 92,9% 0
tháng 8/2025 2 2 100,0% 0
tháng 9/2025 12 12 100,0% 0
tháng 10/2025 56 56 87,5% 0
tháng 11/2025 58 58 86,2% 0
tháng 12/2025 62 62 85,5% 0
tháng 1/2026 62 57 93,0% 5
tháng 2/2026 56 56 83,9% 0
tháng 3/2026 62 60 83,3% 2
tháng 4/2026 60 58 87,9% 2
tháng 5/2026 62 56 89,3% 6
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 60 86,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…