DL1437

DL1437 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Richmond. Trong 1.228 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16235▼ 43,5%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 35655▼ 1,8%
Tháng 45260▲ 15,4%
Tháng 56054▼ 10,0%
Tháng 66058▼ 3,3%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)408352▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%62,9%▼ 16,2%
Tháng 271,4%89,3%▲ 25,0%
Tháng 373,2%85,5%▲ 16,7%
Tháng 476,9%90,0%▲ 17,0%
Tháng 583,3%96,3%▲ 15,6%
Tháng 685,0%91,4%▲ 7,5%
Tháng 779,0%74,2%▼ 6,1%
Tháng 886,2%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1194,8%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%84,2%▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 84––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.218
  • Bị huỷ 0,8% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RIC–ATL583 83,0%
  2. ATL–RIC583 85,8%
  3. DEN–MSP62 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RIC ATL Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 773 10,2 phút 83,0% 583
ATL RIC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Richmond 773 5,1 phút 85,8% 583
DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.092 16,5 phút 74,2% 62
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 60 60 83,3% 0
tháng 12/2024 62 62 85,5% 0
tháng 1/2025 62 60 75,0% 2
tháng 2/2025 56 56 71,4% 0
tháng 3/2025 56 56 73,2% 0
tháng 4/2025 52 52 76,9% 0
tháng 5/2025 60 60 83,3% 0
tháng 6/2025 60 60 85,0% 0
tháng 7/2025 62 62 79,0% 0
tháng 8/2025 62 58 86,2% 4
tháng 9/2025 60 60 91,7% 0
tháng 10/2025 62 62 93,6% 0
tháng 11/2025 60 58 94,8% 2
tháng 12/2025 62 60 83,3% 2
tháng 1/2026 35 35 62,9% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 55 55 85,5% 0
tháng 4/2026 60 60 90,0% 0
tháng 5/2026 54 54 96,3% 0
tháng 6/2026 58 58 91,4% 0
tháng 7/2026 62 62 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…