DL1374

DL1374 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Louisville. Trong 973 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11635▲ 118,8%
Tháng 2845▲ 462,5%
Tháng 32762▲ 129,6%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 52760▲ 122,2%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 75462▲ 14,8%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210380▲ 81,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,8%90,9%▼ 3,0%
Tháng 275,0%95,6%▲ 27,4%
Tháng 392,6%87,0%▼ 6,0%
Tháng 486,7%87,0%▲ 0,4%
Tháng 540,7%86,7%▲ 112,7%
Tháng 677,1%90,0%▲ 16,8%
Tháng 792,6%88,7%▼ 4,2%
Tháng 898,4%––
Tháng 998,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1184,9%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%89,4%▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 308–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)012

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 959
  • Bị huỷ 1,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SDF508 90,4%
  2. SDF–ATL352 89,3%
  3. LAX–LAS34 61,8%
  4. LAS–LAX34 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 42 42 85,7% 0
tháng 1/2025 16 16 93,8% 0
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 27 27 40,7% 0
tháng 6/2025 48 48 77,1% 0
tháng 7/2025 54 54 92,6% 0
tháng 8/2025 62 62 98,4% 0
tháng 9/2025 60 60 98,3% 0
tháng 10/2025 62 62 90,3% 0
tháng 11/2025 55 53 84,9% 2
tháng 12/2025 58 58 65,5% 0
tháng 1/2026 35 33 90,9% 2
tháng 2/2026 45 45 95,6% 0
tháng 3/2026 62 54 87,0% 8
tháng 4/2026 56 54 87,0% 2
tháng 5/2026 60 60 86,7% 0
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…