DL1345
DL1345 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Ontario. Trong 1.091 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,7%trên 1.091 chuyến
- Chậm trung bình4,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 43 | ▼ 23,2% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 50 | 60 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 46 | 62 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 392 | 401 | ▲ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 87,8% | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 75,0% | 92,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 3 | 91,9% | 83,3% | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 91,7% | 83,9% | ▼ 8,4% |
| Tháng 5 | 96,8% | 83,9% | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 88,0% | 90,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 95,7% | 77,4% | ▼ 19,1% |
| Tháng 8 | 98,2% | – | – |
| Tháng 9 | 90,6% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 55,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,2% | 85,6% | ▼ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 1.084
- Bị huỷ 0,6% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC ONT Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Ontario | 898 | 3,2 phút | 88,9% | 326 |
| ONT SLC Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 898 | 1,0 phút | 91,2% | 319 |
| PIT ATL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 848 | 8,7 phút | 83,8% | 200 |
| ATL PIT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 848 | 5,2 phút | 87,2% | 198 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 95,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 56 | 98,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 20 | 55,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 43 | 41 | 87,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |