DL1336
DL1336 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Atlanta. Trong 1.037 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,7%trên 1.037 chuyến
- Chậm trung bình2,0 phút
- Tháng 7/202648▲ 4,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 43 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 48 | 46 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 50 | 52 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 48 | 46 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 46 | 48 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 55 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 338 | 355 | ▲ 5,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 97,4% | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 91,7% | 100,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 87,0% | 91,4% | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 90,4% | 96,4% | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 90,0% | 98,1% | ▲ 9,0% |
| Tháng 6 | 87,5% | 79,6% | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 89,1% | 87,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 87,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,8% | – | – |
| Tháng 12 | 82,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,4% | 92,8% | ▲ 3,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 14 | ▲ 1.300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 1.014
- Bị huỷ 2,2% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORF ATL Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 830 | 3,1 phút | 89,3% | 552 |
| ATL ORF Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Norfolk | 830 | 0,6 phút | 92,6% | 483 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 95,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 39 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 40 | 87,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 47 | 87,2% | 2 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 55 | 51 | 82,4% | 4 |
| tháng 1/2026 | 43 | 39 | 97,4% | 4 |
| tháng 2/2026 | 46 | 46 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 56 | 96,4% | 4 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 44 | 79,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 48 | 46 | 87,0% | 2 |