DL1312
DL1312 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Raleigh. Trong 717 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 717 chuyến
- Chậm trung bình14,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 63,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 58 | ▲ 314,3% |
| Tháng 2 | 15 | 56 | ▲ 273,3% |
| Tháng 3 | 27 | 38 | ▲ 40,7% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 158 | 274 | ▲ 73,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 72,2% | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 53,3% | 76,8% | ▲ 44,0% |
| Tháng 3 | 81,5% | 67,6% | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 90,0% | 70,0% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 71,0% | 80,7% | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 72,7% | 83,3% | ▲ 14,6% |
| Tháng 7 | 94,7% | 72,4% | ▼ 23,6% |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,2% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,3% | 74,7% | ▲ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 706
- Bị huỷ 1,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO RDU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 862 | 17,1 phút | 77,0% | 510 |
| ATL SAT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.405 | 4,0 phút | 85,9% | 73 |
| SAT ATL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.405 | 7,4 phút | 78,6% | 72 |
| RDU MCO Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Orlando | 862 | 14,8 phút | 78,3% | 62 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 55 | 78,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 50 | 48 | 75,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 58 | 54 | 72,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 67,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |