DL1299
DL1299 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Houston – Salt Lake City. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 618 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 25 | 10 | ▼ 60,0% |
| Tháng 6 | 46 | 49 | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 232 | 228 | ▼ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 88,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 82,1% | 90,9% | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 78,6% | 80,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 88,5% | 73,3% | ▼ 17,1% |
| Tháng 5 | 60,0% | 70,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 76,1% | 79,6% | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 71,2% | 83,9% | ▲ 17,9% |
| Tháng 8 | 85,2% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 82,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 68,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,3% | 80,8% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 616
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH SLC Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.923 | 16,9 phút | 78,2% | 363 |
| SLC IAH Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.923 | 8,7 phút | 82,1% | 195 |
| DTW MCI Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.009 | -2,2 phút | 92,1% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 49 | 49 | 79,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |