DL1297
DL1297 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Boston – Austin. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202656▲ 154,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 14 | ▲ 366,7% |
| Tháng 2 | 17 | 21 | ▲ 23,5% |
| Tháng 3 | 25 | 42 | ▲ 68,0% |
| Tháng 4 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 5 | 30 | 47 | ▲ 56,7% |
| Tháng 6 | 23 | 47 | ▲ 104,3% |
| Tháng 7 | 22 | 56 | ▲ 154,5% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 138 | 258 | ▲ 87,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 66,7% | 0,0% |
| Tháng 2 | 64,7% | 81,0% | ▲ 25,1% |
| Tháng 3 | 88,0% | 76,9% | ▼ 12,6% |
| Tháng 4 | 88,9% | 80,7% | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 73,3% | 76,6% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 91,3% | 66,0% | ▼ 27,8% |
| Tháng 7 | 95,5% | 69,1% | ▼ 27,6% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 84,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,1% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,2% | 73,8% | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 6 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 584
- Bị huỷ 1,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS AUS Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.729 | 11,7 phút | 82,8% | 375 |
| AUS BOS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Logan | 2.729 | 33,7 phút | 58,8% | 99 |
| LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston | 1.033 | 7,2 phút | 76,9% | 39 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 12 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 39 | 76,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 66,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 56 | 55 | 69,1% | 1 |