DL1169

DL1169 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 945 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12052▲ 160,0%
Tháng 23648▲ 33,3%
Tháng 33753▲ 43,2%
Tháng 43047▲ 56,7%
Tháng 53036▲ 20,0%
Tháng 65351▼ 3,8%
Tháng 76035▼ 41,7%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266322▲ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,0%82,0%▼ 3,5%
Tháng 263,9%82,6%▲ 29,3%
Tháng 367,6%70,0%▲ 3,6%
Tháng 463,3%82,2%▲ 29,8%
Tháng 556,7%88,9%▲ 56,9%
Tháng 642,3%72,0%▲ 70,2%
Tháng 760,0%42,4%▼ 29,3%
Tháng 866,7%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1267,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,7%74,3%▲ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112▲ 1.100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 922
  • Bị huỷ 2,4% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHL568 73,9%
  2. PHL–ATL354 66,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.072 15,2 phút 73,9% 568
PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.072 19,6 phút 66,2% 354
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 20 20 70,0% 0
tháng 12/2024 38 38 76,3% 0
tháng 1/2025 20 20 85,0% 0
tháng 2/2025 36 36 63,9% 0
tháng 3/2025 37 37 67,6% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 30 30 56,7% 0
tháng 6/2025 53 52 42,3% 1
tháng 7/2025 60 60 60,0% 0
tháng 8/2025 62 60 66,7% 2
tháng 9/2025 60 60 75,0% 0
tháng 10/2025 61 61 77,1% 0
tháng 11/2025 54 54 81,5% 0
tháng 12/2025 48 40 67,5% 8
tháng 1/2026 52 50 82,0% 2
tháng 2/2026 48 46 82,6% 2
tháng 3/2026 53 50 70,0% 3
tháng 4/2026 47 45 82,2% 2
tháng 5/2026 36 36 88,9% 0
tháng 6/2026 51 50 72,0% 1
tháng 7/2026 35 33 42,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…