DL1169
DL1169 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 945 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 945 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 7/202635▼ 41,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 52 | ▲ 160,0% |
| Tháng 2 | 36 | 48 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 37 | 53 | ▲ 43,2% |
| Tháng 4 | 30 | 47 | ▲ 56,7% |
| Tháng 5 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 53 | 51 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 60 | 35 | ▼ 41,7% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 266 | 322 | ▲ 21,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 82,0% | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 63,9% | 82,6% | ▲ 29,3% |
| Tháng 3 | 67,6% | 70,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 63,3% | 82,2% | ▲ 29,8% |
| Tháng 5 | 56,7% | 88,9% | ▲ 56,9% |
| Tháng 6 | 42,3% | 72,0% | ▲ 70,2% |
| Tháng 7 | 60,0% | 42,4% | ▼ 29,3% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 67,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,7% | 74,3% | ▲ 18,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 12 | ▲ 1.100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 922
- Bị huỷ 2,4% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 15,2 phút | 73,9% | 568 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 19,6 phút | 66,2% | 354 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 52 | 42,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 66,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 77,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 48 | 40 | 67,5% | 8 |
| tháng 1/2026 | 52 | 50 | 82,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 48 | 46 | 82,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 53 | 50 | 70,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 47 | 45 | 82,2% | 2 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 50 | 72,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 35 | 33 | 42,4% | 2 |