DL1067

DL1067 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Minneapolis. Trong 995 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13153▲ 71,0%
Tháng 22852▲ 85,7%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 64760▲ 27,7%
Tháng 75260▲ 15,4%
Tháng 848––
Tháng 944––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)250409▲ 63,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%84,9%▼ 12,3%
Tháng 296,3%82,0%▼ 14,8%
Tháng 396,8%79,3%▼ 18,0%
Tháng 486,7%76,7%▼ 11,5%
Tháng 596,8%93,3%▼ 3,6%
Tháng 661,7%90,0%▲ 45,9%
Tháng 771,2%63,3%▼ 11,0%
Tháng 870,8%––
Tháng 965,9%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,4%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,6%81,4%▼ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 982
  • Bị huỷ 1,3% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–MSP252 94,4%
  2. SAV–ATL203 78,9%
  3. ATL–SAV202 83,8%
  4. SGF–ATL169 72,5%
  5. ATL–SGF169 78,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 47 47 61,7% 0
tháng 7/2025 52 52 71,2% 0
tháng 8/2025 48 48 70,8% 0
tháng 9/2025 44 44 65,9% 0
tháng 10/2025 62 62 88,7% 0
tháng 11/2025 54 52 90,4% 2
tháng 12/2025 50 48 81,3% 2
tháng 1/2026 53 53 84,9% 0
tháng 2/2026 52 50 82,0% 2
tháng 3/2026 62 58 79,3% 4
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 62 60 93,3% 2
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 60 60 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…