DL1022

DL1022 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Boston. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13633▼ 8,3%
Tháng 22624▼ 7,7%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 41826▲ 44,4%
Tháng 52425▲ 4,2%
Tháng 62429▲ 20,8%
Tháng 72427▲ 12,5%
Tháng 825––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178191▲ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,4%80,7%▲ 16,1%
Tháng 284,6%86,4%▲ 2,1%
Tháng 395,8%88,9%▼ 7,2%
Tháng 488,9%96,2%▲ 8,2%
Tháng 595,8%96,0%▲ 0,2%
Tháng 695,8%92,6%▼ 3,4%
Tháng 791,7%85,2%▼ 7,1%
Tháng 895,7%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1282,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,9%89,4%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 599
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–BOS542 89,1%
  2. HDN–ATL32 60,0%
  3. ATL–HDN32 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU BOS Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Logan 984 2,9 phút 89,1% 542
HDN ATL Sân bay Yampa Valley – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.153 16,2 phút 60,0% 32
ATL HDN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Yampa Valley 2.153 10,0 phút 77,4% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 40 40 75,0% 0
tháng 1/2025 36 36 69,4% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 26 24 95,8% 2
tháng 4/2025 18 18 88,9% 0
tháng 5/2025 24 24 95,8% 0
tháng 6/2025 24 24 95,8% 0
tháng 7/2025 24 24 91,7% 0
tháng 8/2025 25 23 95,7% 2
tháng 9/2025 28 28 82,1% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 28 27 81,5% 1
tháng 12/2025 43 40 82,5% 3
tháng 1/2026 33 31 80,7% 2
tháng 2/2026 24 22 86,4% 2
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 25 25 96,0% 0
tháng 6/2026 29 27 92,6% 2
tháng 7/2026 27 27 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…