B6711
B6711 của JetBlue Airways bay New York – Las Vegas. Trong 562 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 562 chuyến
- Chậm trung bình13,8 phút
- Tháng 6/20268▼ 70,4%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,1%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 10/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 27 | 8 | ▼ 70,4% |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 174 | 146 | ▼ 16,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 80,0% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 82,1% | 76,0% | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 57,1% | 67,7% | ▲ 18,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 82,4% | ▼ 17,7% |
| Tháng 5 | 67,7% | 73,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 73,1% | 75,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 53,9% | – | – |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 51,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 46,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 78,4% | 75,7% | ▼ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 550
- Bị huỷ 2,1% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 10/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK LAS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.609 | 13,8 phút | 75,1% | 562 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 26 | 53,9% | 5 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 13 | 46,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 76,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |