B6254
B6254 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Washington – New York. Trong 517 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 517 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 21 | ▲ 250,0% |
| Tháng 2 | 14 | 23 | ▲ 64,3% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 173 | 172 | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 40,0% | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 53,9% | 60,0% | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 93,6% | 57,1% | ▼ 38,9% |
| Tháng 4 | 100,0% | 74,1% | ▼ 25,9% |
| Tháng 5 | 96,8% | 100,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 83,3% | 93,1% | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 84,0% | 84,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,4% | 72,7% | ▼ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 11 | ▲ 57,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,7% 495
- Bị huỷ 4,3% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA JFK Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 342 | 4,1 phút | 90,3% | 250 |
| DJT JFK Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.657 | 17,3 phút | 78,2% | 248 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 13 | 53,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 25 | 84,0% | 6 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 21 | 20 | 40,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 23 | 20 | 60,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 26 | 84,6% | 4 |