B6220
B6220 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Boston. Trong 323 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,2%trên 323 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 15 | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | – | 13 | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 38,5% | – |
| Tháng 3 | – | 69,2% | – |
| Tháng 4 | – | 53,9% | – |
| Tháng 5 | – | 92,0% | – |
| Tháng 6 | 57,9% | 72,4% | ▲ 25,1% |
| Tháng 7 | 64,5% | 59,3% | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 56,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,3% | – | – |
| Tháng 12 | 61,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 312
- Bị huỷ 3,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN BOS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Logan | 4.156 | 22,0 phút | 70,1% | 204 |
| JFK ATL Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.222 | 22,2 phút | 69,4% | 112 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 13 | 38,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 59,3% | 4 |