B61515
B61515 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – San Francisco. Trong 542 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,7%trên 542 chuyến
- Chậm trung bình2,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 10 | 24 | ▲ 140,0% |
| Tháng 3 | 15 | 27 | ▲ 80,0% |
| Tháng 4 | 1 | 28 | ▲ 2.700,0% |
| Tháng 5 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 142 | 194 | ▲ 36,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,8% | 92,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 88,9% | 76,2% | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 93,3% | 85,2% | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 96,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 93,6% | 96,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 86,2% | 93,1% | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 93,3% | 82,6% | ▼ 11,5% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 92,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,0% | 88,9% | ▼ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 13 | ▲ 333,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 523
- Bị huỷ 3,5% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK SFO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.152 | 2,2 phút | 88,1% | 291 |
| SYR JFK Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 336 | 2,6 phút | 91,6% | 251 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 9 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 21 | 76,2% | 3 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 23 | 82,6% | 8 |