B61104
B61104 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là San Juan – New York. Trong 250 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,1%trên 250 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202613
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | 2 | 20 | ▲ 900,0% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | – | 13 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50,0% | – |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 90,0% | ▲ 80,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 82,8% | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 74,2% | 85,0% | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 75,0% | 66,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | – | 38,5% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 244
- Bị huỷ 2,4% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU JFK Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.578 | 13,7 phút | 79,9% | 210 |
| RSW BDL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Bradley | 1.902 | 11,7 phút | 75,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 5 | 4 | 50,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 17 | 15 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 38,5% | 0 |