B61069
B61069 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Boston – Fort Lauderdale. Trong 206 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,0%trên 206 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 4/202622▼ 24,1%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | 12 | 23 | ▲ 91,7% |
| Tháng 3 | 2 | 27 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 4 | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
| Tháng 5 | 25 | – | – |
| Tháng 6 | 7 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,2% | – |
| Tháng 2 | 81,8% | 72,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 50,0% | 73,1% | ▲ 46,2% |
| Tháng 4 | 69,0% | 63,6% | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 68,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 200
- Bị huỷ 2,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/10/2024 → 27/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS FLL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.994 | 22,0 phút | 70,1% | 173 |
| RIC MCO Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Orlando | 1.075 | 10,9 phút | 75,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 14 | 78,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |