AS95

AS95 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Juneau. Trong 534 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13015▼ 50,0%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33119▼ 38,7%
Tháng 4309▼ 70,0%
Tháng 53150▲ 61,3%
Tháng 63018▼ 40,0%
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)180134▼ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%71,4%▼ 10,7%
Tháng 267,9%91,3%▲ 34,5%
Tháng 387,1%77,8%▼ 10,7%
Tháng 476,7%100,0%▲ 30,4%
Tháng 561,3%78,0%▲ 27,3%
Tháng 683,3%55,6%▼ 33,3%
Tháng 790,3%––
Tháng 896,8%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)76,0%79,0%▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 527
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 9/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–JNU437 80,7%
  2. PAE–LAS66 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA JNU Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Juneau 1.461 8,3 phút 80,7% 437
PAE LAS Sân bay quốc tế Seattle Paine Field – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.439 3,2 phút 86,2% 66
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 17 82,4% 2
tháng 11/2024 29 26 88,5% 3
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 9 9 77,8% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 10 10 100,0% 0
tháng 1/2026 15 14 71,4% 1
tháng 2/2026 23 23 91,3% 0
tháng 3/2026 19 18 77,8% 1
tháng 4/2026 9 9 100,0% 0
tháng 5/2026 50 50 78,0% 0
tháng 6/2026 18 18 55,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…