AS900

AS900 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Seattle. Trong 350 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1127▲ 2.600,0%
Tháng 2–22–
Tháng 3–25–
Tháng 4827▲ 237,5%
Tháng 51231▲ 158,3%
Tháng 61930▲ 57,9%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%74,1%▼ 25,9%
Tháng 2–85,7%–
Tháng 3–88,0%–
Tháng 487,5%63,0%▼ 28,0%
Tháng 572,7%77,4%▲ 6,4%
Tháng 652,6%66,7%▲ 26,7%
Tháng 748,3%80,0%▲ 65,7%
Tháng 858,1%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1072,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–1–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 344
  • Bị huỷ 1,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/1/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–SEA193 75,9%
  2. SEA–RNO156 63,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL SEA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 4.308 11,2 phút 75,9% 193
SEA RNO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 907 18,5 phút 63,2% 156
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 8 8 87,5% 0
tháng 5/2025 12 11 72,7% 1
tháng 6/2025 19 19 52,6% 0
tháng 7/2025 31 29 48,3% 2
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 29 72,4% 1
tháng 10/2025 25 25 72,0% 0
tháng 1/2026 27 27 74,1% 0
tháng 2/2026 22 21 85,7% 1
tháng 3/2026 25 25 88,0% 0
tháng 4/2026 27 27 63,0% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…