AS826
AS826 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Lihue – San Diego. Trong 255 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 255 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 6/20264▼ 84,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 16 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 4 | 12 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 14 | 12 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 27 | 13 | ▼ 51,9% |
| Tháng 5 | 23 | 18 | ▼ 21,7% |
| Tháng 6 | 25 | 4 | ▼ 84,0% |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 101 | 75 | ▼ 25,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 87,5% | ▲ 22,5% |
| Tháng 2 | 75,0% | 58,3% | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 88,9% | 92,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 95,5% | 94,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 56,0% | 100,0% | ▲ 78,6% |
| Tháng 7 | 55,2% | – | – |
| Tháng 8 | 63,2% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 76,4% | 88,8% | ▲ 16,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 249
- Bị huỷ 2,4% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 7/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LIH SAN Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế San Diego | 4.300 | 13,7 phút | 70,7% | 180 |
| HNL PDX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Portland | 4.188 | 7,2 phút | 88,0% | 75 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 21 | 19 | 63,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |