AS809

AS809 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Honolulu. Trong 335 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12026▲ 30,0%
Tháng 21824▲ 33,3%
Tháng 31227▲ 125,0%
Tháng 4124▲ 2.300,0%
Tháng 51727▲ 58,8%
Tháng 61126▲ 136,4%
Tháng 7–26–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,0%42,3%▼ 50,2%
Tháng 288,2%75,0%▼ 15,0%
Tháng 3100,0%63,0%▼ 37,0%
Tháng 40,0%83,3%–
Tháng 5100,0%44,4%▼ 55,6%
Tháng 690,9%76,9%▼ 15,4%
Tháng 7–84,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–1–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 333
  • Bị huỷ 0,6% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–HNL180 66,5%
  2. SEA–MKE154 91,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu 4.109 36,5 phút 66,5% 180
SEA MKE Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế General Mitchell 2.719 -1,6 phút 91,5% 154
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 26 26 84,6% 0
tháng 1/2025 20 20 85,0% 0
tháng 2/2025 18 17 88,2% 1
tháng 3/2025 12 12 100,0% 0
tháng 4/2025 1 1 0,0% 0
tháng 5/2025 17 17 100,0% 0
tháng 6/2025 11 11 90,9% 0
tháng 1/2026 26 26 42,3% 0
tháng 2/2026 24 24 75,0% 0
tháng 3/2026 27 27 63,0% 0
tháng 4/2026 24 24 83,3% 0
tháng 5/2026 27 27 44,4% 0
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 26 25 84,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…