AS786
AS786 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Denver. Trong 234 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 234 chuyến
- Chậm trung bình8,2 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | – | 15 | – |
| Tháng 4 | – | 9 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 77,8% | ▲ 55,6% |
| Tháng 2 | – | 82,6% | – |
| Tháng 3 | – | 57,1% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 77,4% | – |
| Tháng 6 | – | 86,7% | – |
| Tháng 7 | – | 80,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 76,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 232
- Bị huỷ 0,9% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | 6,4 phút | 80,7% | 115 |
| BWI SEA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.748 | 8,3 phút | 80,4% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 15 | 14 | 57,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |